Bản dịch của từ Investigative software trong tiếng Việt

Investigative software

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Investigative software(Phrase)

ɪnvˈɛstɪɡətˌɪv sˈɒftweə
ˌɪnˈvɛstəɡətɪv ˈsɔftˌwɛr
01

Các chương trình nhằm xác định và giải quyết các vấn đề bằng cách phân tích dữ liệu hoặc bằng chứng.

Programs designed to identify and solve problems by analyzing data or evidence.

旨在通过分析数据或证据来识别和解决问题的项目

Ví dụ
02

Các công cụ hoặc ứng dụng giúp quá trình thu thập và phân tích thông tin trở nên dễ dàng hơn

Tools or apps that make it easier to gather and analyze information.

促进信息收集与分析的工具或应用程序

Ví dụ
03

Phần mềm được thiết kế để tiến hành điều tra, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thực thi pháp luật hoặc phân tích dữ liệu.

The software is designed to conduct investigations, commonly used in areas such as law enforcement or data analysis.

这款软件主要用于调查,常见于执法或数据分析等领域。

Ví dụ