ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Inward investment
Vốn từ nước ngoài hướng đến các dự án hoặc doanh nghiệp địa phương
Funding from abroad directed towards local projects or businesses
Vốn được cung cấp từ các nguồn bên ngoài nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế của một quốc gia.
Capital provided to enhance the economic development of a country from outside sources
Đầu tư vào một quốc gia từ các thực thể nước ngoài
Investment made into a country by foreign entities