Anh - Việt

Bản dịch của từ Inwardness trong tiếng Việt

inwardness

Noun

inwardness (Noun)

/ˈɪnwəɹdnɪs/
/ˈɪnwəɹdnɪs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc phẩm chất hướng vào bên trong; tính chất nội tâm, sự khép kín hoặc tập trung vào thế giới cảm xúc, suy nghĩ bên trong của một người.

the state or quality of being inward or internal.

Ví dụ
Sự nội tâm của cô ấy giúp cô hiểu sâu sắc cảm xúc của người khác.Her inwardness allows her to understand others' feelings deeply.
Sự nội tâm của anh ấy không khiến anh trở thành một người giao tiếp tốt.His inwardness does not make him a good communicator.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh