Anh - Việt

Bản dịch của từ Ionizable trong tiếng Việt

ionizable

Adjective

ionizable (Adjective)

/ˈaɪənaɪzəbəl/
/ˈaɪəˌnaɪzəbəɫ/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng chuyển đổi thành ion hoặc hình thành ion từ nó.

Có khả năng chuyển đổi thành ion hoặc hình thành ion từ nó.

Capable of being converted into ions or ions being formed from it

Ví dụ
Nước là một chất có khả năng ion hóa trong nhiều phản ứng hóa học.Water is an ionizable substance in many chemical reactions.
Hầu hết các hợp chất hữu cơ không ion hóa ở nhiệt độ phòng.Most organic compounds are not ionizable at room temperature.

Nghĩa 02 · Mô tả một chất có thể trải qua quá trình ion hóa

Mô tả một chất có thể trải qua quá trình ion hóa

Describing a substance that can undergo ionization

Ví dụ
Natri là một chất có thể ion hóa trong nhiều thí nghiệm khoa học xã hội.Sodium is an ionizable substance in many social science experiments.
Không phải tất cả các hợp chất đều có thể ion hóa trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.Not all compounds are ionizable in social research contexts.

Nghĩa 03 · Có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

Có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

Able to dissociate into ions in a solution

Ví dụ
Natri clorua là một hợp chất có thể phân li trong dung dịch nước.Sodium chloride is an ionizable compound in water solutions.
Đường không phải là một chất có thể phân li khi hòa tan.Sugar is not an ionizable substance when dissolved.