Anh - Việt

Bản dịch của từ Irreversible trong tiếng Việt

irreversible

Adjective

irreversible (Adjective)

/ˌɪɹɪvˈɝsəbl̩/
/ˌɪɹɪvˈɝɹsəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Không thể đảo ngược hoặc không thể hoàn tác; không thể thay đổi trở lại trạng thái ban đầu.

Not able to be undone or altered.

Ví dụ
Quyết định đóng cửa nhà máy không thể đảo ngược đã dẫn đến mất việc làm.The irreversible decision to close the factory led to job losses.
Tác động không thể đảo ngược của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.The irreversible impact of climate change is becoming more evident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của irreversible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

irreversible

không thể đảo ngược

-

-

irreversible (Adjective)

/ˌɪrɪvˈɜːsəbəl/
/ˌɪrɪˈvɝsəbəɫ/
AI

Nghĩa 01

Không thể bị hủy bỏ hoặc thay đổi

Not able to be undone or altered

Ví dụ
Thiệt hại do phá rừng thường không thể thay đổi được trong các cộng đồng địa phương.The damage from deforestation is often irreversible in local communities.
Bất bình đẳng xã hội không phải là điều không thể thay đổi; chính sách có thể giảm khoảng cách.Social inequality is not irreversible; policies can reduce gaps.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không thể trở lại trạng thái trước đó

Not able to be changed back to a previous condition

Ví dụ
Biến đổi khí hậu gây ra thiệt hại không thể thay đổi cho hệ sinh thái Trái Đất.Climate change causes irreversible damage to Earth's ecosystems.
Tác động không thể thay đổi của nghiện mạng xã hội ảnh hưởng sức khỏe tâm thần.Irreversible effects of social media addiction harm mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không thể đảo ngược

Incapable of being reversed

Ví dụ
Biến đổi khí hậu gây ra thiệt hại không thể đảo ngược cho rạn san hô ở Úc.Climate change causes irreversible damage to coral reefs in Australia.
Chính sách này không gây ra những ảnh hưởng không thể đảo ngược đối với phúc lợi xã hội.The policy does not cause irreversible effects on social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh