ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Is talkative
Thường hay chuyện trò, thích nói chuyện.
They tend to talk a lot and enjoy chatting.
他倾向于话多,喜欢聊天。
Điềm đạm với việc nói chuyện liên tục hoặc thường xuyên
Characterized by frequent or continuous talking.
以经常或持续不断地说话为特点
Diễn đạt một cách sinh động hoặc hấp dẫn
Expressed in a lively or captivating way
以生动有趣的方式表现出来