Bản dịch của từ It can be argued trong tiếng Việt

It can be argued

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

It can be argued(Phrase)

ˈɪt kˈæn bˈɛ ˈɑːɡd
ˈɪt ˈkæn ˈbi ˈɑrɡd
01

Dùng để diễn đạt rằng một tuyên bố hoặc luận điểm có thể được chứng minh bằng chứng hoặc lý lẽ hợp lý

It is used to express that a statement or claim can be supported by evidence or reasons.

用来表达某个陈述或断言可以被证据或理由支持。

Ví dụ
02

Chỉ ra rằng có cơ sở hợp lý để tranh luận hoặc thảo luận

Indicates that there is a reasonable basis for disagreement or debate.

指出存在合理依据支持不同意见或讨论的合理性。

Ví dụ
03

Đề xuất rằng các quan điểm hoặc ý kiến trái chiều hoàn toàn có giá trị.

It suggests that different opinions or viewpoints also have their worth.

这表明不同的观点或看法也是有道理的。

Ví dụ