Anh - Việt

Bản dịch của từ Italicise trong tiếng Việt

italicise

Verb

italicise (Verb)

/ɨtˈæsələs/
/ɨtˈæsələs/
AI

Nghĩa 01 · Động từ này là cách viết theo tiếng Anh Anh (không phải theo chuẩn Oxford) của “italicize” — nghĩa là làm chữ nghiêng (định dạng văn bản để chữ hiển thị ở dạng nghiêng).

Động từ này là cách viết theo tiếng Anh Anh (không phải theo chuẩn Oxford) của “italicize” — nghĩa là làm chữ nghiêng (định dạng văn bản để chữ hiển thị ở dạng nghiêng).

NonOxford British English standard spelling of italicize.

Ví dụ
Nhiều sinh viên in nghiêng tiêu đề trong bài luận để rõ ràng.Many students italicise titles in their essays for clarity.
Sinh viên không in nghiêng tên của họ trong bài đăng trên mạng xã hội.Students do not italicise their names in social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của italicise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

italicise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

italicised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

italicised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

italicises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

italicising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh