Anh - Việt

Bản dịch của từ Itemisation trong tiếng Việt

itemisation

Noun

itemisation (Noun)

/ˌɪtəməsˈeɪʃən/
/ˌɪtəməsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động liệt kê chi tiết từng mục hoặc ghi chép chi tiết các khoản mục của một việc, một danh sách hoặc một bản kê.

The action of making a detailed list or account of something.

Ví dụ
Việc phân loại là quan trọng trong viết IELTS để tổ chức rõ ràng.Itemisation is important in IELTS writing for clear organization.
Tránh thiếu sự phân loại để ngăn chặn sự nhầm lẫn trong bài viết của bạn.Avoid lack of itemisation to prevent confusion in your writing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh