Anh - Việt

Bản dịch của từ Itemise trong tiếng Việt

itemise

Verb

itemise (Verb)

/ˈaɪtəmˌaɪs/
/ˈaɪtəmˌaɪs/
AI

Nghĩa 01

Trình bày thông tin dưới dạng các mục hoặc điểm riêng biệt (liệt kê từng mục, ghi thành từng đầu mục để dễ theo dõi).

present information in the form of items or points.

Ví dụ
Báo cáo sẽ liệt kê các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng chúng ta.The report will itemise the social issues affecting our community.
Họ không liệt kê các đóng góp của mình cho dự án xã hội.They do not itemise their contributions to the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của itemise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

itemise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

itemised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

itemised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

itemises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

itemising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh