Anh - Việt

Bản dịch của từ Jaded trong tiếng Việt

jaded

Adjective

jaded (Adjective)

/dʒˈeɪdɪd/
/dʒˈeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy chán nản hoặc mất hứng thú, thường là vì đã tiếp xúc quá nhiều với điều gì đó hoặc trải nghiệm lặp đi lặp lại đến mức không còn thấy thú vị nữa.

Cảm thấy chán nản hoặc mất hứng thú, thường là vì đã tiếp xúc quá nhiều với điều gì đó hoặc trải nghiệm lặp đi lặp lại đến mức không còn thấy thú vị nữa.

Bored or lacking enthusiasm typically after having had too much of something.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy chán chường sau khi tham gia quá nhiều sự kiện xã hội tuần trước.She felt jaded after attending too many social events last week.
Anh ấy không cảm thấy chán chường khi anh ấy đầu tiên bắt đầu gặp gỡ người mới.He was not jaded when he first started meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của jaded (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

jaded

đã bị phai màu

more jaded

thêm bị ngắt quãng

most jaded

bị trễ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh