Anh - Việt

Bản dịch của từ Javelin throw trong tiếng Việt

javelin throw

NounVerb

javelin throw (Noun)

/dʒˈævlɪn ɵɹoʊ/
/dʒˈævlɪn ɵɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao ném lao, trong đó người chơi chạy lấy đà rồi ném một cây lao nhọn đầu bằng kim loại sao cho bay được quãng đường xa nhất.

a sport in which a metaltipped spear is thrown for distance.

Ví dụ
Sự kiện ném lao rất thú vị tại Giải vô địch thế giới 2023.The javelin throw event was exciting at the 2023 World Championships.
Nhiều vận động viên không luyện tập ném lao thường xuyên cho các sự kiện xã hội.Many athletes do not practice javelin throw regularly for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

javelin throw (Verb)

/dʒˈævlɪn ɵɹoʊ/
/dʒˈævlɪn ɵɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

ném lao (trong thi đấu thể thao): hành động tung vòng dụng cụ dài gọi là lao về phía trước để ghi điểm hoặc đạt thành tích trong môn điền kinh.

to throw a javelin in a sports competition.

Ví dụ
Cô ấy sẽ ném lao tại giải vô địch bang tháng tới.She will javelin throw at the state championship next month.
Anh ấy đã không ném lao tốt trong cuộc thi lần trước.He did not javelin throw well during the last competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh