Anh - Việt

Bản dịch của từ Jeans trong tiếng Việt

jeans

Noun

jeans (Noun)

/dʒins/
/dʒˈinz/
AI

Nghĩa 01

Quần jean (quần bò) là loại quần mặc hàng ngày, vải dày, bền thường làm từ denim hoặc vải cotton, phù hợp dùng thường xuyên và không quá trang trọng.

Hardwearing casual trousers made of denim or other cotton fabric.

Ví dụ
Quần jeans phổ biến trong giới trẻ để mặc hàng ngày.Jeans are popular among teenagers for casual wear.
Một số người thấy quần jeans không thoải mái khi mặc trong thời tiết nóng.Some people find jeans uncomfortable to wear in hot weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của jeans (Noun)

SingularPlural

-

jeans

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh