Anh - Việt

Bản dịch của từ Jejune trong tiếng Việt

jejune

Adjective

jejune (Adjective)

/dʒɪdʒˈun/
/dʒɪdʒˈun/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả ý tưởng hoặc văn bản) khô khan, nhạt nhẽo và thiếu sức hấp dẫn; không thú vị, không sinh động.

of ideas or writings dry and uninteresting.

Ví dụ
Bài phát biểu khô khan của anh ấy không thu hút được khán giả tại hội nghị.His jejune speech failed to engage the audience at the conference.
Báo cáo không khô khan; nó cung cấp những hiểu biết quý giá về các vấn đề xã hội.The report was not jejune; it offered valuable insights into social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(tính từ) Thiếu sâu sắc, nông cạn và ngây thơ; suy nghĩ hoặc cách trình bày quá đơn giản, không có chiều sâu hay sự tinh tế.

Naive simplistic and superficial.

Ví dụ
Nhiều ý kiến hời hợt về các vấn đề xã hội thiếu chiều sâu và hiểu biết.Many jejune opinions about social issues lack depth and understanding.
Các lập luận hời hợt được trình bày trong cuộc tranh luận không thuyết phục.The jejune arguments presented in the debate were not convincing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh