Bản dịch của từ Jejune trong tiếng Việt

Jejune

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jejune(Adjective)

dʒɪdʒˈun
dʒɪdʒˈun
01

(miêu tả ý tưởng hoặc văn bản) khô khan, nhạt nhẽo và thiếu sức hấp dẫn; không thú vị, không sinh động.

Of ideas or writings dry and uninteresting.

枯燥无味的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Thiếu sâu sắc, nông cạn và ngây thơ; suy nghĩ hoặc cách trình bày quá đơn giản, không có chiều sâu hay sự tinh tế.

Naive simplistic and superficial.

幼稚的,肤浅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ