Anh - Việt

Bản dịch của từ Jetty trong tiếng Việt

jetty

Noun

jetty (Noun)

/dʒˈɛti/
/dʒˈɛti/
AI

Nghĩa 01

Một công trình nhỏ nhô ra khỏi bờ (bằng gỗ, bê tông hoặc đá) dùng làm bến để tàu, thuyền cập bến hoặc buộc dây neo.

A landing stage or small pier at which boats can dock or be moored.

Ví dụ
Bến tàu ở hồ đông đầy với các gia đình thưởng ngoạn cảnh đẹp.The jetty at the lake was crowded with families enjoying the view.
Không có bến tàu gần bãi biển, vì vậy thuyền phải neo xa bờ.There was no jetty near the beach, so boats had to anchor offshore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của jetty (Noun)

SingularPlural

jetty

jetties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh