Bản dịch của từ Job satisfaction trong tiếng Việt

Job satisfaction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Job satisfaction(Noun)

dʒˈɑb sˌætəsfˈækʃən
dʒˈɑb sˌætəsfˈækʃən
01

Mức độ hài lòng của một người về công việc và các khía cạnh khác nhau của nó.

The level of satisfaction a person feels with their job and its various aspects.

一个人对自己工作的满意程度以及工作中的各种方面都感到满意的程度。

Ví dụ
02

Mức độ yêu thích công việc của một người.

A measure of how much someone enjoys their job.

衡量一个人对工作的喜欢程度的标准。

Ví dụ
03

Mức độ mà một người cảm thấy hài lòng và thỏa mãn trong công việc của mình.

The level of satisfaction and contentment a person feels in their job.

这是一个人对自己工作感到满足和满意的程度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh