Anh - Việt

Bản dịch của từ Jotted trong tiếng Việt

jotted

Verb

jotted (Verb)

/dʒˈɑtɪd/
/dʒˈɑtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Viết nhanh hoặc ghi chép sơ lược một điều gì đó, thường là ghi bằng vài chữ hoặc vài dòng để nhớ hoặc để dùng sau.

Viết nhanh hoặc ghi chép sơ lược một điều gì đó, thường là ghi bằng vài chữ hoặc vài dòng để nhớ hoặc để dùng sau.

write or record something quickly or briefly.

Ví dụ
Tôi đã ghi lại suy nghĩ của mình trong sự kiện xã hội tối qua.I jotted down my thoughts during the social event last night.
Cô ấy không ghi chú gì từ cuộc họp cộng đồng.She didn't jot down any notes from the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jotted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jotting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh