Bản dịch của từ Joyride in stolen car trong tiếng Việt

Joyride in stolen car

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joyride in stolen car(Phrase)

dʒˈɔɪraɪd ˈɪn stˈəʊlən kˈɑː
ˈdʒɔɪˌraɪd ˈɪn ˈstoʊɫən ˈkɑr
01

Đi xe trong một chiếc xe bị đánh cắp để hưởng thụ hoặc tìm kiếm sự kích thích.

To take a ride in a stolen vehicle for enjoyment or excitement

Ví dụ
02

Một cuộc phiêu lưu mạo hiểm tìm kiếm cảm giác mới lạ liên quan đến việc lái xe một chiếc xe bị đánh cắp.

A thrillseeking adventure involving driving a stolen vehicle

Ví dụ
03

Hành vi lái xe ô tô một cách liều lĩnh, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.

An act of driving a car in a reckless manner often without the owners permission

Ví dụ