Anh - Việt

Bản dịch của từ Juxtaposing trong tiếng Việt

juxtaposing

Verb

juxtaposing (Verb)

/dʒˌʌkstəpˈoʊzɨŋ/
/dʒˌʌkstəpˈoʊzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt hai hay nhiều thứ cạnh nhau để so sánh hoặc để thấy sự khác biệt/giống nhau giữa chúng.

to place side by side especially for comparison or contrast.

Ví dụ
Việc đặt cạnh nhau các khu phố giàu và nghèo làm nổi bật bất bình đẳng xã hội ở New York.Juxtaposing rich and poor neighborhoods highlights social inequality in New York.
Việc đặt cạnh nhau các nền văn hóa khác nhau không phải lúc nào cũng tạo ra sự hiểu biết giữa mọi người.Juxtaposing different cultures does not always create understanding among people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của juxtaposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

juxtapose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

juxtaposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

juxtaposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

juxtaposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

juxtaposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh