Bản dịch của từ Keep calm trong tiếng Việt

Keep calm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep calm(Phrase)

kˈiːp kˈɑːm
ˈkip ˈkɑm
01

Giữ vẻ bình tĩnh và thoải mái trong tình huống căng thẳng

To stay relaxed and undisturbed in stressful situations

为了在紧张的情况下保持冷静,不被打扰

Ví dụ
02

Giữ bình tĩnh và tránh hoang mang hoặc sục sôi

To stay calm and avoid panic or agitation.

保持冷静,避免惊慌失措或激动

Ví dụ