Bản dịch của từ Panic: trong tiếng Việt

Panic:

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panic: (Verb)

pˈænɪk
ˈpænɪk
01

Trở nên vô cùng lo lắng hoặc sợ hãi

To become extremely anxious or fearful

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phản ứng một cách cuống loạn hoặc mất lý trí

To react in a frantic or irrational way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho ai đột nhiên hoảng sợ

To cause someone to feel sudden fear

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm cho ai đó đột nhiên cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng dữ dội

To cause someone to feel sudden fear or anxiety

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đột nhiên cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng dữ dội đến mức không thể suy nghĩ hay hành động bình tĩnh

To suddenly feel so frightened or anxious that you cannot think or act calmly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Panic: (Noun)

pˈænɪk
ˈpænɪk
01

Một nỗi sợ hãi hoặc lo âu đột ngột không thể kiểm soát, thường dẫn đến hành vi thiếu suy nghĩ một cách hoang dã.

A sudden uncontrollable fear or anxiety often causing wildly unthinking behavior

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trạng thái sợ hãi hoặc kích động cực độ

A state of extreme fear or agitation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cơn hoảng sợ như vậy

An instance of such fear

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng dữ dội xuất hiện đột ngột, làm người ta khó suy nghĩ hay hành động bình tĩnh

A sudden overwhelming feeling of fear or anxiety that makes it difficult to think or act calmly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tình trạng sợ hãi lan rộng đột ngột khiến nhiều người hành động thiếu suy xét, đặc biệt trong xã hội hoặc thị trường tài chính

A sudden widespread fear especially one that causes many people to act without careful thought

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa