Bản dịch của từ Keep on one's toes trong tiếng Việt

Keep on one's toes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep on one's toes(Phrase)

kˈip ˈɑn wˈʌnz tˈoʊz
kˈip ˈɑn wˈʌnz tˈoʊz
01

Tiếp tục giữ thái độ cảnh giác, chú ý cao và sẵn sàng xử lý mọi tình huống bất ngờ.

To continue to be very attentive and ready to deal with anything unexpected.

保持警觉,随时准备应对意外情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh