Bản dịch của từ Key opinion leader trong tiếng Việt
Key opinion leader
Noun [U/C]

Key opinion leader(Noun)
kˈi əpˈɪnjən lˈidɚ
kˈi əpˈɪnjən lˈidɚ
01
Một cá nhân hoặc tổ chức tác động đến ý kiến và quyết định của người khác trong lĩnh vực nhất định.
An individual or organization that influences others' opinions and decisions within a specific area.
某个人或组织在某一特定领域里,对他人的看法和决策产生影响力。
Ví dụ
02
Một chuyên gia hoặc người có uy tín được nhiều người tìm đến để lắng nghe ý kiến và quan điểm của họ.
A recognized expert or agency that people turn to for their opinions and insights.
一位备受邀請提供见解和观点的权威专家或领袖。
Ví dụ
