Anh - Việt

Bản dịch của từ Keyword trong tiếng Việt

keyword

Noun

keyword (Noun)

/kˈiwɚɹd/
/kˈiwɝd/
AI

Nghĩa 01 · Một từ hoặc khái niệm có tầm quan trọng lớn; từ khóa dùng để chỉ điều chính yếu, điểm mấu chốt hoặc nội dung cần chú ý.

Một từ hoặc khái niệm có tầm quan trọng lớn; từ khóa dùng để chỉ điều chính yếu, điểm mấu chốt hoặc nội dung cần chú ý.

A word or concept of great significance.

Ví dụ
Từ khóa cho sự thay đổi xã hội là bình đẳng giữa mọi người.The keyword for social change is equality among all people.
Từ khóa không chỉ là một xu hướng; nó đại diện cho giá trị thực.The keyword is not just a trend; it represents real values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một từ được dùng làm “chìa khóa” để mã hóa hoặc giải mã một mật mã hay hệ thống mã hóa.

Một từ được dùng làm “chìa khóa” để mã hóa hoặc giải mã một mật mã hay hệ thống mã hóa.

A word which acts as the key to a cipher or code.

Ví dụ
Từ khóa cho dự án xã hội của chúng tôi là 'cộng đồng'.The keyword for our social project is 'community'.
Các nhà nghiên cứu đã không tiết lộ từ khóa cho nghiên cứu.The researchers did not reveal the keyword for the study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh