Bản dịch của từ Kickoff agreements trong tiếng Việt

Kickoff agreements

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kickoff agreements(Noun)

kˈɪkɒf ɐɡrˈiːmənts
ˈkɪkɔf ˈeɪˈɡrimənts
01

Khởi đầu của một sự kiện hoặc hoạt động

The beginning of an event or activity.

活动或事件的开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thỏa thuận chính thức để bắt đầu một sự hợp tác hoặc dự án.

An official agreement to kick off collaboration or a project.

一项正式协议,以开始合作或项目。

Ví dụ
03

Giai đoạn đầu của một quy trình hoặc sự kiện

The initial phase of a process or event.

一个过程或事件的初始阶段

Ví dụ