Bản dịch của từ Kickstart trong tiếng Việt
Kickstart
Verb

Kickstart(Verb)
kˈɪkstɑːt
ˈkɪkˌstɑrt
Ví dụ
02
Để bắt đầu một việc gì đó một cách nhanh chóng hoặc đầy năng lượng
To start something quickly or energetically
Ví dụ
03
Kích thích hoặc tiếp sức cho một sáng kiến hoặc dự án
To stimulate or invigorate an initiative or project
Ví dụ
