Bản dịch của từ Kilometre trong tiếng Việt

Kilometre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kilometre(Noun)

kˌɪlˈɔmˌʌtɚ
kˌɪlˈɔmˌʌtɚ
01

Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét bằng 1.000 mét (tương đương khoảng 0,62 dặm). Dùng để đo quãng đường hoặc khoảng cách giữa hai điểm.

A metric unit of measurement equal to 1000 metres approximately 062 miles.

千米,一种长度单位,等于1000米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Kilometre (Noun)

SingularPlural

Kilometre

Kilometres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ