Bản dịch của từ Kilowatt trong tiếng Việt

Kilowatt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kilowatt(Noun)

kˈɪləwɑt
kˈɪləwɑt
01

Đơn vị đo công suất điện bằng một nghìn watt; dùng để chỉ lượng công suất điện (ví dụ: một thiết bị có công suất 1 kilowatt = 1000 watt).

A measure of one thousand watts of electrical power.

kilowatt tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh