Bản dịch của từ Kinship group trong tiếng Việt

Kinship group

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinship group(Noun)

kˈɪnʃɪp gɹup
kˈɪnʃɪp gɹup
01

Một nhóm người có quan hệ họ hàng với nhau, thường gồm các thành viên cùng dòng họ hoặc gia tộc trong một nền văn hóa hoặc xã hội cụ thể.

A group of people who are related to each other especially in a particular culture or society.

亲属群体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kinship group(Phrase)

kˈɪnʃɪp gɹup
kˈɪnʃɪp gɹup
01

Một nhóm người có quan hệ họ hàng với nhau, thường là những người cùng chung một dòng họ hoặc gia tộc trong một nền văn hóa hoặc xã hội nhất định.

A group of people who are related to each other especially in a particular culture or society.

亲属群体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh