Bản dịch của từ Kinswoman trong tiếng Việt

Kinswoman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinswoman(Noun)

kˈɪnzwʊmn
kˈɪnzwʊmn
01

(Từ chuyên môn/khá trang trọng) một người phụ nữ có quan hệ huyết thống với ai đó; ví dụ: chị em họ, cô, dì, bà, mẹ ruột... trong nghĩa chung là người phụ nữ cùng dòng máu trong gia đình.

In anthropological or formal use a woman who is one of a persons blood relations.

血缘关系的女性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ