Anh - Việt

Bản dịch của từ Kinswoman trong tiếng Việt

kinswoman

Noun

kinswoman (Noun)

/kˈɪnzwʊmn/
/kˈɪnzwʊmn/
AI

Nghĩa 01 · (Từ chuyên môn/khá trang trọng) một người phụ nữ có quan hệ huyết thống với ai đó; ví dụ: chị em họ, cô, dì, bà, mẹ ruột... trong nghĩa chung là người phụ nữ cùng dòng máu trong gia đình.

(Từ chuyên môn/khá trang trọng) một người phụ nữ có quan hệ huyết thống với ai đó; ví dụ: chị em họ, cô, dì, bà, mẹ ruột... trong nghĩa chung là người phụ nữ cùng dòng máu trong gia đình.

in anthropological or formal use a woman who is one of a persons blood relations.

Ví dụ
Kinswoman của tôi, Sarah, đã tham dự buổi họp mặt gia đình hôm thứ Bảy.My kinswoman, Sarah, attended the family reunion last Saturday.
Tôi không biết kinswoman từ phía cha mình rõ lắm.I do not know my kinswoman from my father's side well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh