Anh - Việt

Bản dịch của từ Knifing trong tiếng Việt

knifing

Noun

knifing (Noun)

/nˈaɪfɪŋ/
/nˈaɪfɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc vụ việc đâm bằng dao; một trường hợp ai đó bị đâm bằng dao.

An instance of stabbing with a knife.

Ví dụ
Vụ đâm bằng dao khiến cả cộng đồng sốc vào tối thứ Bảy vừa qua.The knifing incident shocked the entire community last Saturday night.
Không có vụ đâm bằng dao nào được báo cáo trong lễ hội năm ngoái.There was no knifing reported during the festival last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh