Anh - Việt

Bản dịch của từ Knock-on effect trong tiếng Việt

knock-on effect

Idiom

knock-on effect (Idiom)

/ˈnɑˈkɑ.nɪ.fɛkt/
/ˈnɑˈkɑ.nɪ.fɛkt/
AI

Nghĩa 01

Một hậu quả gián tiếp hoặc không mong đợi phát sinh từ một sự kiện hoặc hành động ban đầu; ảnh hưởng lan tỏa khiến xảy ra các thay đổi tiếp theo.

a secondary indirect or unforeseen effect of an event or action.

Ví dụ
Sự tăng thất nghiệp đã tạo ra một hiệu ứng lan truyền.The increase in unemployment had a knock-on effect on crime rates.
Việc đóng cửa nhà máy đã gây ra một hiệu ứng phụ.The closure of the factory had a knock-on effect on local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh