Anh - Việt

Bản dịch của từ Kori trong tiếng Việt

kori

Noun

kori (Noun)

/kˈɔɹi/
/kˈɔɹi/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim lớn thuộc họ trỉ (bustard), có mào hoặc chóp trên đầu, sinh sống chủ yếu ở khu vực cận Sahara (châu Phi).

A very large bustard with a crested head, native to sub-Saharan Africa.

Ví dụ
Kori là biểu tượng của sức mạnh và tự hào ở châu Phi.The kori is a symbol of strength and pride in Africa.
Dân số của kori đã giảm do mất môi trường sống.The kori population has been declining due to habitat loss.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh