Anh - Việt

Bản dịch của từ Bustard trong tiếng Việt

bustard

Noun

bustard (Noun)

/bˈʌstɚd/
/bˈʌstəɹd/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim lớn, thân chắc, chạy rất nhanh, sống ở vùng đất mở (đồng cỏ, thảo nguyên) ở châu Âu, châu Á và châu Phi. Con đực của nhiều loài có màn trình diễn cầu hôn rất ấn tượng.

A large heavily built swiftrunning bird found in open country in the Old World The males of most bustards have a spectacular courtship display.

Ví dụ
Con bustard nhảy múa đẹp mắt trong mùa giao phối vào tháng Tư.The bustard danced beautifully during the mating season in April.
Nhiều người không biết về màn trình diễn giao phối độc đáo của con bustard.Many people do not know about the bustard's unique courtship display.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bustard (Noun)

SingularPlural

bustard

bustards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh