Anh - Việt

Bản dịch của từ Lambast trong tiếng Việt

lambast

VerbNoun

lambast (Verb)

/læmbˈeɪst/
/læmbˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trích gay gắt hoặc lên án mạnh mẽ ai đó hoặc hành động của họ.

to criticize harshly.

Ví dụ
Nhiều nhà phê bình chỉ trích chính phủ vì các chính sách xã hội kém.Many critics lambast the government for its poor social policies.
Họ không chỉ trích cộng đồng vì thiếu sự tham gia.They do not lambast the community for its lack of participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lambast (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lambast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lambasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lambasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lambasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lambasting

lambast (Noun)

/læmbˈeɪst/
/læmbˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

một lời phê bình gay gắt, chỉ trích nặng nề bằng lời nói

a harsh verbal criticism.

Ví dụ
Bài viết chỉ trích sự thiếu hành động của chính phủ về biến đổi khí hậu.The article lambast the government's lack of action on climate change.
Các nhà phê bình không chỉ trích chính sách mới về chương trình phúc lợi xã hội.Critics did not lambast the new policy on social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh