Bản dịch của từ Land-clearing trong tiếng Việt

Land-clearing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land-clearing(Noun)

lˈændkliərɪŋ
ˈɫændˈkɫɪrɪŋ
01

Diện tích đất đã được dọn sạch

The area has been cleared.

已经清理的土地面积

Ví dụ
02

Hành động phá bỏ cây cối và thảm thực vật khỏi một khu vực đất đai

The act of removing trees and vegetation from an area of land.

清除一块土地上的树木和植物。

Ví dụ
03

Quá trình dọn đất để phục vụ nông nghiệp hoặc mục đích khác

The process of soil remediation for agricultural use or other purposes.

开垦土地用于农业或其他用途的过程

Ví dụ