Bản dịch của từ Last minute meal trong tiếng Việt
Last minute meal
Phrase

Last minute meal(Phrase)
lˈɑːst mˈɪnjuːt mˈiːl
ˈɫæst ˈmɪnjut ˈmiɫ
Ví dụ
02
Bữa ăn được chuẩn bị hoặc sắp xếp ngay trước khi phục vụ, thường trong tình huống gấp gáp.
A meal is prepared or arranged just before it is served, often in a rush.
一顿饭通常是在匆忙中临时准备或安排好,刚好准备好端上桌的那一刻。
Ví dụ
