Bản dịch của từ Last rites trong tiếng Việt

Last rites

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Last rites(Noun)

lˈæst ɹˈaɪts
lˈæst ɹˈaɪts
01

Nghi thức tôn giáo (bôi xức, cầu nguyện) thực hiện cho người đang hấp hối hoặc sắp qua đời, nhằm chúc phúc, xức dầu và tiễn biệt họ theo nghi lễ của đức tin.

The sacrament of anointing and the prayers said when someone is dying.

临终圣礼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh