Bản dịch của từ Anointing trong tiếng Việt

Anointing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anointing(Verb)

ənˈɔɪntɨŋ
ənˈɔɪntɨŋ
01

Thoa dầu hoặc thực hiện một nghi lễ tôn giáo để chính thức phong, bổ nhiệm hoặc đặt ai đó vào vị trí, thường mang ý nghĩa thiêng liêng hoặc tinh thần.

Officially confer or appoint someone in a religious or spiritual ceremony.

Ví dụ

Dạng động từ của Anointing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Anoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Anointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Anointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Anoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Anointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ