Anh - Việt

Bản dịch của từ Lavishness trong tiếng Việt

lavishness

Noun

lavishness (Noun)

/lˈævɪʃnɛs/
/lˈævɪʃnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính chất xa xỉ, phung phí; sự hoang phí và hào phóng thể hiện bằng của cải, trang trí hoặc lối sống rất sang trọng và rộng rãi.

The state or characteristic of being lavish.

Ví dụ
Sự xa hoa của buổi tiệc đã ấn tượng tất cả người tham dự hôm thứ Bảy.The lavishness of the gala impressed all the attendees last Saturday.
Nhiều người không đánh giá cao sự xa hoa trong lối sống của người nổi tiếng.Many people do not appreciate the lavishness of celebrity lifestyles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh