Anh - Việt

Bản dịch của từ Leafage trong tiếng Việt

leafage

Noun

leafage (Noun)

/ˈli.fɪdʒ/
/ˈli.fɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Tập hợp lá của cây (lá nói chung), nhất là khi nhắc đến cách bố trí, hình dạng hoặc sự bao phủ của chúng trên cây.

Tập hợp lá của cây (lá nói chung), nhất là khi nhắc đến cách bố trí, hình dạng hoặc sự bao phủ của chúng trên cây.

The leaves of plants collectively especially in relation to their arrangement or shape.

Ví dụ
Lá cây ở Central Park rất rực rỡ vào mùa thu.The leafage in Central Park is vibrant during the fall season.
Lá cây không có vẻ khỏe mạnh ở nhiều khu vực đô thị.The leafage does not look healthy in many urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh