Anh - Việt

Bản dịch của từ Leant trong tiếng Việt

leant

Verb

leant (Verb)

/lɛnt/
/lˈin̩t/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'lean' (nghĩa: nghiêng, dựa vào). Thường dùng ở Anh (chiefly UK). Ví dụ: 'He leant against the wall' = 'Anh ấy tựa vào tường' hoặc 'Anh ấy nghiêng người về phía tường'.

(chiefly UK) simple past and past participle of lean.

Ví dụ
Cô ấy dựa vào tường trong buổi thuyết trình.She leant against the wall during the presentation.
Anh ấy không dựa vào ai để nhờ giúp đỡ với bài luận IELTS của mình.He didn't leant on anyone for help with his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của leant (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leant

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leant

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh