Anh - Việt

Bản dịch của từ Leu trong tiếng Việt

leu

Noun

leu (Noun)

/lˈɛʊ/
/lˈu/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Romania; 1 leu = 100 bani.

The basic monetary unit of Romania equal to 100 bani.

Ví dụ
Giá bánh mì là ba leu ở Romania hôm nay.The price of bread is three leu in Romania today.
Một bữa ăn ở nhà hàng không tốn quá năm mươi leu.A meal at a restaurant does not cost more than fifty leu.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh