Bản dịch của từ Liaising trong tiếng Việt

Liaising

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liaising(Verb)

lˈaɪəsɨŋ
lˈaɪəsɨŋ
01

Thiết lập hoặc duy trì đường liên lạc; làm đầu mối kết nối giữa hai bên để trao đổi thông tin.

Establishing a line of communication acting as a link.

建立沟通联系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Liaising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Liaise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Liaised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Liaised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Liaises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Liaising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ