Anh - Việt

Bản dịch của từ Libellous trong tiếng Việt

libellous

Adjective

libellous (Adjective)

/lˈaɪbələs/
/lˈaɪbələs/
AI

Nghĩa 01

Chứa hoặc cấu thành một bài viết/phát ngôn vu khống, bôi nhọ người khác; mang tính phỉ báng, cáo buộc sai gây tổn hại đến danh dự.

Containing or constituting a libel.

Ví dụ
Bài báo đó đã phỉ báng và làm tổn hại danh tiếng của Sarah trong cộng đồng.The article was libellous and harmed Sarah's reputation in the community.
Những tuyên bố trong bài đăng không phải là phỉ báng; chúng chỉ là ý kiến.The claims in the post are not libellous; they are just opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh