Anh - Việt

Bản dịch của từ Liberally trong tiếng Việt

liberally

Adverb

liberally (Adverb)

/lˈɪbɚəli/
/lˈɪbɹəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách theo quan điểm chính trị của phe tự do (phải cánh tả ôn hòa): ủng hộ các giá trị như tự do cá nhân, bình đẳng xã hội, cải cách xã hội và chính sách tiến bộ.

In accordance with political views associated with the liberals.

Ví dụ
Anh ta phân phối tài nguyên một cách rộng rãi để hỗ trợ các chương trình phúc lợi xã hội.He distributed resources liberally to support social welfare programs.
Chính phủ chi tiêu một cách rộng rãi cho các sáng kiến giáo dục vì phát triển xã hội.The government spent liberally on education initiatives for social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách rộng rãi, hào phóng hoặc tự do; làm điều gì đó không tiết kiệm, cho nhiều hoặc không bị hạn chế.

In a liberal manner; generously; freely.

Ví dụ
Anh ấy quyên góp một cách rộng rãi cho các tổ chức từ thiện trong cộng đồng.He donated liberally to various charities in the community.
Chính phủ cung cấp một cách rộng rãi cho các chương trình phúc lợi xã hội.The government provides liberally for social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh