Anh - Việt

Bản dịch của từ Liberalness trong tiếng Việt

liberalness

Noun

liberalness (Noun)

/lˈɪbɚəlnəs/
/lˈɪbɚəlnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái rộng lượng, phóng khoáng; sẵn sàng cho đi, tha thứ hoặc chấp nhận ý kiến, cách sống khác. Có thể dùng cho tư tưởng chính trị (khoan dung, ủng hộ tự do) hoặc tính cách cá nhân (hào phóng, không khắt khe).

Tính chất hoặc trạng thái rộng lượng, phóng khoáng; sẵn sàng cho đi, tha thứ hoặc chấp nhận ý kiến, cách sống khác. Có thể dùng cho tư tưởng chính trị (khoan dung, ủng hộ tự do) hoặc tính cách cá nhân (hào phóng, không khắt khe).

the quality or state of being liberal.

Ví dụ
Sự tự do của chính sách mới khuyến khích ý kiến đa dạng trong xã hội.The liberalness of the new policy encourages diverse opinions in society.
Sự tự do của cộng đồng không hạn chế quyền tự do cá nhân.The liberalness of the community does not restrict individual freedoms.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh