Anh - Việt

Bản dịch của từ Licensee trong tiếng Việt

licensee

Noun

licensee (Noun)

/lˌɑɪsn̩sˈi/
/lˌɑɪsn̩sˈi/
AI

Nghĩa 01

Người được cấp giấy phép (giấy phép hoạt động), đặc biệt là người được phép bán rượu, bia hoặc đồ uống có cồn.

The holder of a licence, especially to sell alcoholic drinks.

Ví dụ
Người được cấp phép tại quán bar phục vụ đồ uống một cách có trách nhiệm cho khách hàng.The licensee at the bar served drinks responsibly to customers.
Người được cấp phép của quán bar đảm bảo tất cả khách hàng đều đủ tuổi theo quy định.The licensee of the nightclub ensured all patrons were of legal age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của licensee (Noun)

SingularPlural

licensee

licensees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh