Bản dịch của từ Lifelong trong tiếng Việt

Lifelong

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lifelong (Adjective)

lˈɑɪflˈɔŋ
lˈɑɪflˌɑŋ
01

Kéo dài hoặc duy trì ở một trạng thái cụ thể trong suốt cuộc đời của một người.

Lasting or remaining in a particular state throughout a persons life.

Ví dụ

She made lifelong friends at the community center.

Cô ấy đã kết bạn suốt đời tại trung tâm cộng đồng.

The charity organization supports lifelong learning programs for adults.

Tổ chức từ thiện hỗ trợ các chương trình học suốt đời cho người lớn.

The government promotes lifelong healthcare services for senior citizens.

Chính phủ thúc đẩy dịch vụ chăm sóc sức khỏe suốt đời cho người cao tuổi.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Lifelong cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Speaking Part 1 chủ đề Summer | Từ vựng liên quan và bài mẫu
[...] I cherished the days of exploring nature trails, participating in team sports, and making memories [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 chủ đề Summer | Từ vựng liên quan và bài mẫu
Describe a childhood experience that you enjoyed - Bài mẫu kèm từ vựng
[...] It sparked a sense of curiosity and fascination within me, igniting a love for the ocean and its wonders [...]Trích: Describe a childhood experience that you enjoyed - Bài mẫu kèm từ vựng
IELTS Speaking Part 1 chủ đề Summer | Từ vựng liên quan và bài mẫu
[...] Summer camp provided the perfect escape from the heatwave, as we would spend our days participating in engaging activities and making friends [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 chủ đề Summer | Từ vựng liên quan và bài mẫu

Idiom with Lifelong

Không có idiom phù hợp