Anh - Việt

Bản dịch của từ Lifelong trong tiếng Việt

lifelong

Adjective

lifelong (Adjective)

/lˈɑɪflˈɔŋ/
/lˈɑɪflˌɑŋ/
AI

Nghĩa 01

Kéo dài suốt cuộc đời; duy trì trong một trạng thái hoặc mối quan hệ trong suốt phần đời của một người.

Lasting or remaining in a particular state throughout a persons life.

Ví dụ
Cô ấy đã kết bạn suốt đời tại trung tâm cộng đồng.She made lifelong friends at the community center.
Tổ chức từ thiện hỗ trợ các chương trình học suốt đời cho người lớn.The charity organization supports lifelong learning programs for adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh