Bản dịch của từ Lifespan trong tiếng Việt

Lifespan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lifespan(Noun)

lˈaɪfspæn
lˈaɪfspæn
01

Khoảng thời gian mà một người, một con vật sống được hoặc một đồ vật, thiết bị còn hoạt động, sử dụng được.

The length of time for which a person or animal lives or a thing functions.

生存时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Lifespan (Noun)

SingularPlural

Lifespan

Lifespans

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ